XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伴侣 đọc là bàn lǚ, nghĩa là bạn đồng hành; bạn đời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

伴侣【伴侶】

[bàn lǚ] [伴 侣]

bạn đồng hành; bạn đời; đối tác

同在一起生活、工作或同行的人。

无论在生活中还是事业上,他们都是彼此最好的伴侣。

wú lùn zài shēng huó zhōng hái shì shì yè shàng, tā men dōu shì bǐ cǐ zuì hǎo de bàn lǚ.

Dù trong cuộc sống hay sự nghiệp, họ đều là người bạn đồng hành tốt nhất của nhau.

选择伴侣时,人品比外貌更重要。

xuǎn zé bàn lǚ shí, rén pǐn bǐ wài mào gèng zhòng yào.

Khi chọn bạn đời, phẩm chất quan trọng hơn ngoại hình.

父母希望他能找一个门当户对的伴侣。

fù mǔ xī wàng tā néng zhǎo yí gè mén dāng hù duì de bàn lǚ.

Bố mẹ hy vọng anh ấy tìm được một người bạn đời môn đăng hộ đối.

Hỏi đáp về từ 伴侣

伴侣 nghĩa là gì?

伴侣 (bàn lǚ) nghĩa là bạn đồng hành; bạn đời. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 伴侣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伴, 侣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 伴侣?

Thường gặp: 伴侣号 (bàn lǚ hào) – Khu trục hạm HMS Consort, Hải quân Hoàng gia, tham gia sự cố Amethys…; 性伴侣 (xìng bàn lǚ) – bạn tình dục; 咖啡伴侣 (kā fēi bàn lǚ) – Coffee-mate (chất làm kem không sữa của Nestlé); 终生伴侣 (zhōng shēng bàn lǚ) – bạn đời hoặc người đồng hành trọn đời.