XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

同伙 đọc là tóng huǒ, nghĩa là đồng bọn; kẻ tòng phạm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

同伙【同夥】

[tóng huǒ] [同 伙]

đồng bọn; kẻ tòng phạm; đồng lõa

指共同作案或结伙做坏事的人

警方经过严密侦查,终于将犯罪嫌疑人及其同伙一网打尽。

jǐng fāng jīng guò yán mì zhēn chá, zhōng yú jiāng fàn zuì xián yí rén jí qí tóng huǒ yì wǎng dǎ jìn.

Sau khi điều tra chặt chẽ, cảnh sát cuối cùng đã tóm gọn nghi phạm cùng toàn bộ đồng bọn.

审讯后,他交代了所有同伙。

shěn xùn hòu, tā jiāo dài le suǒ yǒu tóng huǒ.

Sau khi thẩm vấn, anh ta khai ra toàn bộ đồng phạm.

Hỏi đáp về từ 同伙

同伙 nghĩa là gì?

同伙 (tóng huǒ) nghĩa là đồng bọn; kẻ tòng phạm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 同伙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 同, 伙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.