XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 侣 đọc là lǚ, nghĩa là bạn đồng hành. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

侣

[lǚ]

bạn đồng hành

海边有许多情侣在散步看日落。

hǎi biān yǒu xǔ duō qíng lǚ zài sàn bù kàn rì luò.

Trên bờ biển có rất nhiều cặp đôi đang dạo bộ ngắm hoàng hôn.

好书是人类一生的精神伴侣。

hǎo shū shì rén lèi yì shēng de jīng shén bàn lǚ.

Sách hay là người bạn đồng hành tinh thần suốt đời của con người.

他们是一对让人羡慕的情侣。

tā men shì yí duì ràng rén xiàn mù de qíng lǚ.

Họ là một cặp đôi khiến người khác phải ngưỡng mộ.

Hỏi đáp về chữ 侣

侣 nghĩa là gì?

侣 (lǚ) nghĩa là bạn đồng hành.

Cách viết chữ 侣 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 侣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 侣 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 侣 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 伴侣 (bàn lǚ) – bạn đồng hành; 情侣 (qíng lǚ) – người yêu; 僧侣 (sēng lǚ) – nhà sư; 爱侣 (ài lǚ) – người yêu; 伴侣号 (bàn lǚ hào) – Khu trục hạm HMS Consort, Hải quân Hoàng gia, tham gia sự cố Amethys…; 性伴侣 (xìng bàn lǚ) – bạn tình dục.