XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

咖啡伴侣 đọc là kā fēi bàn lǚ, nghĩa là Coffee-mate (chất làm kem không sữa của Nestlé). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 咖啡伴侣

咖啡伴侣 nghĩa là gì?

咖啡伴侣 (kā fēi bàn lǚ) nghĩa là Coffee-mate (chất làm kem không sữa của Nestlé).

Cách viết 咖啡伴侣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 咖, 啡, 伴, 侣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.