终生伴侣
[zhōng shēng bàn lǚ] [终 生 伴 侣]
bạn đời hoặc người đồng hành trọn đời
终生伴侣 đọc là zhōng shēng bàn lǚ, nghĩa là bạn đời hoặc người đồng hành trọn đời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōng shēng bàn lǚ] [终 生 伴 侣]
bạn đời hoặc người đồng hành trọn đời
终生伴侣 (zhōng shēng bàn lǚ) nghĩa là bạn đời hoặc người đồng hành trọn đời.
Viết lần lượt từng chữ 终, 生, 伴, 侣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.