XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

虔诚 đọc là qián chéng, nghĩa là mộ đạo; sùng đạo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

虔诚【虔誠】

[qián chéng] [虔 诚]

mộ đạo; sùng đạo; chân thành

恭敬而真诚,多指对待信仰或神佛。

他虔诚地祈祷家人平安健康。

tā qián chéng dì qí dǎo jiā rén píng ān jiàn kāng.

Anh ấy thành kính cầu nguyện cho gia đình bình an khỏe mạnh.

许多信徒跪在佛像前虔诚地祈祷。

xǔ duō xìn tú guì zài fó xiàng qián qián chéng dì qí dǎo.

Nhiều tín đồ quỳ trước tượng Phật thành tâm cầu nguyện.

信徒们闭上眼睛虔诚地向神明祈祷。

xìn tú men bì shàng yǎn jīng qián chéng dì xiàng shén míng qí dǎo.

Các tín đồ nhắm mắt thành kính cầu nguyện thần linh.

Hỏi đáp về từ 虔诚

虔诚 nghĩa là gì?

虔诚 (qián chéng) nghĩa là mộ đạo; sùng đạo. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 虔诚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 虔, 诚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 虔诚?

Thường gặp: 一秉虔诚 (yī bǐng qián chéng) – một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ).