XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坦诚 đọc là tǎn chéng, nghĩa là thẳng thắn; thành thật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

坦诚【坦誠】

[tǎn chéng] [坦 诚]

thẳng thắn; thành thật; ứng xử chân thành

坦率诚恳,真心实意。

我们需要坦诚地交流,才能彻底解决矛盾。

wǒ men xū yào tǎn chéng dì jiāo liú, cái néng chè dǐ jiě jué máo dùn.

Chúng ta cần trao đổi thẳng thắn thì mới giải quyết triệt để được mâu thuẫn.

嗯,那今天呢?你们没有坦诚沟通一下吗?

èn, nà jīn tiān ne? nǐ men méi yǒu tǎn chéng gōu tōng yí xià ma?

Ừm, vậy còn hôm nay? Các em không giao tiếp thẳng thắn với nhau một chút sao?

Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn

好,去吧,相信坦诚相待会带来最好的结果。

hǎo, qù ba, xiāng xìn tǎn chéng xiāng dài huì dài lái zuì hǎo de jié guǒ.

Được, đi đi, tin rằng đối đãi chân thành sẽ đem lại kết quả tốt nhất.

Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……

好的,我一定会跟他坦诚沟通,希望他能体谅我。

hǎo de, wǒ yí dìng huì gēn tā tǎn chéng gōu tōng, xī wàng tā néng tǐ liàng wǒ.

Vâng, em nhất định sẽ giao tiếp thẳng thắn với cậu ấy, hy vọng cậu ấy có thể thông cảm cho em.

Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn

Hỏi đáp về từ 坦诚

坦诚 nghĩa là gì?

坦诚 (tǎn chéng) nghĩa là thẳng thắn; thành thật. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 坦诚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坦, 诚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 坦诚?

Thường gặp: 坦诚相见 (tǎn chéng xiāng jiàn) – tin tưởng lẫn nhau hoàn toàn.