坦诚相见
[tǎn chéng xiāng jiàn] [坦 诚 相 见]
tin tưởng lẫn nhau hoàn toàn; đối xử với ai đó bằng sự chân thành
坦诚相见 đọc là tǎn chéng xiāng jiàn, nghĩa là tin tưởng lẫn nhau hoàn toàn; đối xử với ai đó bằng sự chân thành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tǎn chéng xiāng jiàn] [坦 诚 相 见]
tin tưởng lẫn nhau hoàn toàn; đối xử với ai đó bằng sự chân thành
坦诚相见 (tǎn chéng xiāng jiàn) nghĩa là tin tưởng lẫn nhau hoàn toàn; đối xử với ai đó bằng sự chân thành.
Viết lần lượt từng chữ 坦, 诚, 相, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.