XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坦然 đọc là tǎn rán, nghĩa là bình tĩnh; không bối rối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

坦然

[tǎn rán] [坦 然]

bình tĩnh; không bối rối

心里平静无顾虑

面对困难,他总是能坦然面对。

miàn duì kùn nán, tā zǒng shì néng tǎn rán miàn duì.

Đối mặt với khó khăn, anh ấy luôn có thể bình tĩnh đối mặt.

谢谢老师,听您这么一说,我心里坦然多了。

xiè xiè lǎo shī, tīng nín zhè me yì shuō, wǒ xīn lǐ tǎn rán duō le.

Cảm ơn thầy, nghe thầy nói vậy em thấy thanh thản hơn nhiều.

Trong bài: Cùng lắm là thất bại, cứ thử đã · 大不了

这无非是你想太多了,放松点儿,要坦然一些。

zhè wú fēi shì nǐ xiǎng tài duō le, fàng sōng diǎn r, yào tǎn rán yì xiē.

Chẳng qua là cậu nghĩ nhiều quá thôi, thả lỏng đi, thanh thản một chút.

Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非

好,有你这句话,我就坦然了,以后会及时沟通进度。

hǎo, yǒu nǐ zhè jù huà, wǒ jiù tǎn rán le, yǐ hòu huì jí shí gōu tōng jìn dù.

Được, có câu này của cậu mình yên tâm rồi, sau này sẽ kịp thời trao đổi tiến độ.

Trong bài: Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝

Hỏi đáp về từ 坦然

坦然 nghĩa là gì?

坦然 (tǎn rán) nghĩa là bình tĩnh; không bối rối. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 坦然 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坦, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 坦然?

Thường gặp: 坦然无惧 (tǎn rán wú jù) – giữ bình tĩnh và không khiếp sợ.