XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 虔 đọc là qián, nghĩa là hành động một cách tôn kính; tôn kính. Thuộc bộ Hổ 虍. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

虔

[qián]

hành động một cách tôn kính; tôn kính

只有虔诚的态度才能打动人心。

zhǐ yǒu qián chéng de tài dù cái néng dǎ dòng rén xīn.

Chỉ có thái độ chân thành mới có thể làm cảm động lòng người.

许多信徒跪在佛像前虔诚地祈祷。

xǔ duō xìn tú guì zài fó xiàng qián qián chéng dì qí dǎo.

Nhiều tín đồ quỳ trước tượng Phật thành tâm cầu nguyện.

他虔诚地祈祷家人平安健康。

tā qián chéng dì qí dǎo jiā rén píng ān jiàn kāng.

Anh ấy thành kính cầu nguyện cho gia đình bình an khỏe mạnh.

Hỏi đáp về chữ 虔

虔 nghĩa là gì?

虔 (qián) nghĩa là hành động một cách tôn kính; tôn kính.

Cách viết chữ 虔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 虔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 虔 thuộc bộ Hổ (虍).

Chữ 虔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 虔诚 (qián chéng) – mộ đạo; 敬虔 (jìng qián) – mộ đạo; 虔信 (qián xìn) – sự sùng đạo; 虔敬 (qián jìng) – tôn kính; 虔信派 (qián xìn pài) – phái mộ đạo; 虔信者 (qián xìn zhě) – tín đồ mộ đạo.