XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

虔信 đọc là qián xìn, nghĩa là sự sùng đạo; tận tụy (với tôn giáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 虔信

虔信 nghĩa là gì?

虔信 (qián xìn) nghĩa là sự sùng đạo; tận tụy (với tôn giáo).

Cách viết 虔信 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 虔, 信 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 虔信?

Thường gặp: 虔信派 (qián xìn pài) – phái mộ đạo; 虔信者 (qián xìn zhě) – tín đồ mộ đạo; 虔信主义 (qián xìn zhǔ yì) – thuyết tín thành.