由此看来【由此看來】
[yóu cǐ kàn lái] [由 此 KHÁN 来]
do đó; xét từ điều này
从这方面观察可以得出推论
由此看来,原定方案仍需进一步完善。
yóu cǐ kàn lái, yuán dìng fāng àn réng xū jìn yí bù wán shàn.Xét từ điều này, phương án ban đầu vẫn cần hoàn thiện thêm.
由此看来 đọc là yóu cǐ kàn lái, nghĩa là do đó; xét từ điều này. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yóu cǐ kàn lái] [由 此 KHÁN 来]
do đó; xét từ điều này
从这方面观察可以得出推论
由此看来,原定方案仍需进一步完善。
yóu cǐ kàn lái, yuán dìng fāng àn réng xū jìn yí bù wán shàn.Xét từ điều này, phương án ban đầu vẫn cần hoàn thiện thêm.
由此看来 (yóu cǐ kàn lái) nghĩa là do đó; xét từ điều này. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 由, 此, 看, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.