XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 捐 đọc là juān, nghĩa là quyên góp; quyên tặng. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

捐

[juān]

quyên góp; quyên tặng; từ bỏ; dâng hiến

捐献财物或舍弃

为了国家利益,许多人自愿捐弃个人成见。

wèi le guó jiā lì yì, xǔ duō rén zì yuàn juān qì gè rén chéng jiàn.

Vì lợi ích quốc gia, nhiều người tự nguyện từ bỏ thành kiến cá nhân.

咱们可以发起一轮网络公益募捐,为生态环保专项基金筹措善款。

zán men kě yǐ fā qǐ yì lún wǎng luò gōng yì mù juān, wèi shēng tài huán bǎo zhuān xiàng jī jīn chóu cuò shàn kuǎn.

Chúng ta có thể phát động một đợt quyên góp thiện nguyện qua mạng, gây quỹ từ thiện cho quỹ chuyên dùng bảo vệ môi trường sinh thái.

Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…

他决定死后捐献器官帮助他人。

tā jué dìng sǐ hòu juān xiàn qì guān bāng zhù tā rén.

Anh ấy quyết định sau khi qua đời sẽ hiến tạng để giúp đỡ người khác.

许多市民纷纷为患病儿童捐款。

xǔ duō shì mín fēn fēn wèi huàn bìng ér tóng juān kuǎn.

Nhiều người dân đã quyên góp tiền cho trẻ em bị bệnh.

Hỏi đáp về chữ 捐

捐 nghĩa là gì?

捐 (juān) nghĩa là quyên góp; quyên tặng. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 捐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 捐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 捐 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 捐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 捐助 (juān zhù) – quyên góp; 捐款 (juān kuǎn) – quyên góp tiền; 捐赠 (juān zèng) – đóng góp (như một món quà); 募捐 (mù juān) – kêu gọi quyên góp; 捐献 (juān xiàn) – quyên góp; 乐捐 (lè juān) – quyên góp.