XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 拜 đọc là bài, nghĩa là bày tỏ tôn kính; thờ cúng. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拜

[bài]

bày tỏ tôn kính; thờ cúng; thăm viếng

周末我打算去拜访一位老教授。

zhōu mò wǒ dǎ suàn qù bài fǎng yí wèi lǎo jiào shòu.

Cuối tuần tôi định đi thăm một vị giáo sư già.

礼拜天商场里的人总是特别多。

lǐ bài tiān shāng chǎng lǐ de rén zǒng shì tè bié duō.

Chủ Nhật người trong trung tâm thương mại luôn rất đông.

春节期间,大家纷纷互相拜年。

chūn jié qī jiān, dà jiā fēn fēn hù xiāng bài nián.

Trong dịp Tết, mọi người lần lượt chúc Tết lẫn nhau.

Hỏi đáp về chữ 拜

拜 nghĩa là gì?

拜 (bài) nghĩa là bày tỏ tôn kính; thờ cúng.

Cách viết chữ 拜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 拜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 拜 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 拜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 拜访 (bài fǎng) – đến thăm; 礼拜 (lǐ bài) – dự buổi lễ tôn giáo; 礼拜天 (lǐ bài tiān) – Chủ Nhật; 崇拜 (chóng bài) – thờ cúng; 拜会 (bài huì) – (thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao) gặp gỡ; 拜年 (bài nián) – đi chúc Tết.