XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拜见 đọc là bài jiàn, nghĩa là bái kiến; đến gặp với thái độ kính trọng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

拜见【拜見】

[bài jiàn] [拜 见]

bái kiến; đến gặp với thái độ kính trọng

敬辞,谒见或拜访尊长。

学生专程前往老师家拜见他。

xué shēng zhuān chéng qián wǎng lǎo shī jiā bài jiàn tā.

Học sinh cất công đến nhà thầy giáo để bái kiến thầy.

Hỏi đáp về từ 拜见

拜见 nghĩa là gì?

拜见 (bài jiàn) nghĩa là bái kiến; đến gặp với thái độ kính trọng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 拜见 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拜, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.