XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

礼拜天 đọc là lǐ bài tiān, nghĩa là Chủ Nhật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

礼拜天【禮拜天】

[lǐ bài tiān] [礼 拜 天]

Chủ Nhật

星期日。

每个礼拜天我们都会去公园跑步。

měi gè lǐ bài tiān wǒ men dōu huì qù gōng yuán pǎo bù.

Mỗi Chủ Nhật chúng tôi đều đến công viên chạy bộ.

我们礼拜天打算去郊外散步。

wǒ men lǐ bài tiān dǎ suàn qù jiāo wài sàn bù.

Chúng tôi dự định Chủ nhật đi dạo ngoại ô.

Hỏi đáp về từ 礼拜天

礼拜天 nghĩa là gì?

礼拜天 (lǐ bài tiān) nghĩa là Chủ Nhật. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 礼拜天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 礼, 拜, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.