因袭
[yīn xí] [因 袭]
theo khuôn mẫu cũ; bắt chước mô hình có sẵn; tiếp tục như cũ
因袭 đọc là yīn xí, nghĩa là theo khuôn mẫu cũ; bắt chước mô hình có sẵn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yīn xí] [因 袭]
theo khuôn mẫu cũ; bắt chước mô hình có sẵn; tiếp tục như cũ
因袭 (yīn xí) nghĩa là theo khuôn mẫu cũ; bắt chước mô hình có sẵn.
Viết lần lượt từng chữ 因, 袭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.