XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

因人而异 đọc là yīn rén ér yì, nghĩa là thay đổi tùy từng người (thành ngữ); khác nhau cho từng cá nhân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

因人而异【因人而異】

[yīn rén ér yì] [因 NHÂN 而 异]

thay đổi tùy từng người (thành ngữ); khác nhau cho từng cá nhân

因人的不同而有差异

每个人的学习方法都是因人而异的,不必盲目模仿。

měi gè rén de xué xí fāng fǎ dōu shì yīn rén ér yì de, bú bì máng mù mó fǎng.

Phương pháp học tập của mỗi người đều khác nhau tùy từng người, không cần phải bắt chước mù quáng.

每个课题的复杂程度不同,攻克难题的周期自然因人而异。

měi gè kè tí de fù zá chéng dù bù tóng, gōng kè nán tí de zhōu qī zì rán yīn rén ér yì.

Mức độ phức tạp của mỗi dự án khác nhau, chu kỳ chinh phục bài toán khó tự nhiên cũng tùy từng người.

Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有

Hỏi đáp về từ 因人而异

因人而异 nghĩa là gì?

因人而异 (yīn rén ér yì) nghĩa là thay đổi tùy từng người (thành ngữ); khác nhau cho từng cá nhân. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 因人而异 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 因, 人, 而, 异 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.