XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 寇 đọc là kòu, nghĩa là xâm lược; cướp bóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 寇

寇 nghĩa là gì?

寇 (kòu) nghĩa là xâm lược; cướp bóc.

Cách viết chữ 寇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 寇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 寇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 倭寇 (wō kòu) – hải tặc Nhật Bản (thế kỷ 16 và 17); 司寇 (sī kòu) – họ hai chữ [sī kòu]; 寇准 (kòu zhǔn) – Kou Zhun (961-1023), chính trị gia và nhà thơ thời Bắc Tống; 寇攘 (kòu rǎng) – cướp phá và trộm cắp; 流寇 (liú kòu) – giặc cướp lưu động; 穷寇 (qióng kòu) – kẻ địch bị dồn vào chân tường.