XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倭寇 đọc là wō kòu, nghĩa là hải tặc Nhật Bản (thế kỷ 16 và 17). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

倭寇

[wō kòu] [倭 寇]

hải tặc Nhật Bản (thế kỷ 16 và 17)

Hỏi đáp về từ 倭寇

倭寇 nghĩa là gì?

倭寇 (wō kòu) nghĩa là hải tặc Nhật Bản (thế kỷ 16 và 17).

Cách viết 倭寇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倭, 寇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.