XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 倭 đọc là wō, nghĩa là lùn; người Nhật (miệt thị) (cũ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 倭

倭 nghĩa là gì?

倭 (wō) nghĩa là lùn; người Nhật (miệt thị) (cũ).

Cách viết chữ 倭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 倭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 倭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 倭人 (wō rén) – lùn; 倭军 (wō jūn) – quân đội Nhật (xấu) (cũ); 倭寇 (wō kòu) – hải tặc Nhật Bản (thế kỷ 16 và 17); 倭瓜 (wō guā) – (phương ngữ) bí ngô; 台倭 (tái wō) – (cách miệt thị người Đài Loan) Kẻ mê Nhật; 倭黑猩猩 (wō hēi xīng xing) – bonobo.