侵吞 đọc là qīn tūn, nghĩa là thôn tính; nuốt (chửng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 侵吞
侵吞 nghĩa là gì?
侵吞 (qīn tūn) nghĩa là thôn tính; nuốt (chửng).
Cách viết 侵吞 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 侵, 吞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.