XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兼并 đọc là jiān bìng, nghĩa là thôn tính; tiếp quản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 兼并

兼并 nghĩa là gì?

兼并 (jiān bìng) nghĩa là thôn tính; tiếp quản.

Cách viết 兼并 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兼, 并 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 兼并?

Thường gặp: 兼并与收购 (jiān bìng yǔ shōu gòu) – sáp nhập và mua lại (M&A).