选举人 đọc là xuǎn jǔ rén, nghĩa là cử tri; người bầu cử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 选举人
选举人 nghĩa là gì?
选举人 (xuǎn jǔ rén) nghĩa là cử tri; người bầu cử.
Cách viết 选举人 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 选, 举, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 选举人?
Thường gặp: 选举人团 (xuǎn jǔ rén tuán) – Cử tri đoàn (của Hoa Kỳ).