难于登天
[nán yú dēng tiān] [难 于 登 天]
khó hơn lên trời (thành ngữ)
难于登天 đọc là nán yú dēng tiān, nghĩa là khó hơn lên trời (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nán yú dēng tiān] [难 于 登 天]
khó hơn lên trời (thành ngữ)
难于登天 (nán yú dēng tiān) nghĩa là khó hơn lên trời (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 难, 于, 登, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.