简易【簡易】
[jiǎn yì] [简 易]
đơn giản; dễ làm; đơn sơ
简单而容易的,或设施简陋的
学校在操场旁搭建了简易帐篷供考生休息。
xué xiào zài cāo chǎng páng dā jiàn le jiǎn yì zhàng péng gòng kǎo shēng xiū xi.Trường dựng lều đơn giản cạnh sân thể thao để thí sinh nghỉ ngơi.
简易 đọc là jiǎn yì, nghĩa là đơn giản; dễ làm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǎn yì] [简 易]
đơn giản; dễ làm; đơn sơ
简单而容易的,或设施简陋的
学校在操场旁搭建了简易帐篷供考生休息。
xué xiào zài cāo chǎng páng dā jiàn le jiǎn yì zhàng péng gòng kǎo shēng xiū xi.Trường dựng lều đơn giản cạnh sân thể thao để thí sinh nghỉ ngơi.
简易 (jiǎn yì) nghĩa là đơn giản; dễ làm. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 简, 易 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 简易棚 (jiǎn yì péng) – nơi trú tạm; 简易爆炸装置 (jiǎn yì bào zhà zhuāng zhì) – thiết bị nổ tự tạo (IED).