XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

简易 đọc là jiǎn yì, nghĩa là đơn giản; dễ làm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 简易

简易 nghĩa là gì?

简易 (jiǎn yì) nghĩa là đơn giản; dễ làm. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 简易 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 简, 易 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 简易?

Thường gặp: 简易棚 (jiǎn yì péng) – nơi trú tạm; 简易爆炸装置 (jiǎn yì bào zhà zhuāng zhì) – thiết bị nổ tự tạo (IED).