XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贸易 đọc là mào yì, nghĩa là (giao dịch) thương mại; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

贸易【貿易】

[mào yì] [贸 易]

(giao dịch) thương mại; lượng từ: 个 (gè)

买卖商品,进行商业交易

这家公司主要从事国际贸易。

zhè jiā gōng sī zhǔ yào cóng shì guó jì mào yì.

Công ty này chủ yếu kinh doanh thương mại quốc tế.

thương mại, hoạt động mậu dịch

商业活动或商品买卖的总称

对外贸易在经济中占重要地位。

duì wài mào yì zài jīng jì zhōng zhàn zhòng yào dì wèi.

Hoạt động ngoại thương chiếm vị trí quan trọng trong nền kinh tế.

个

这么说,当时的贸易网络已经非常发达了。

zhè me shuō, dāng shí de mào yì wǎng luò yǐ jīng fēi cháng fā dá le.

Nói như vậy, mạng lưới thương mại lúc bấy giờ đã vô cùng phát triển rồi.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

您是担心这会影响正常的国际贸易往来吗?

nín shì dān xīn zhè huì yǐng xiǎng zhèng cháng de guó jì mào yì wǎng lái ma?

Thầy lo lắng điều này sẽ ảnh hưởng đến giao thương quốc tế bình thường sao?

Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻

这个计划很好,能有效引导企业应对绿色贸易壁垒。

zhè ge jì huà hěn hǎo, néng yǒu xiào yǐn dǎo qǐ yè yìng duì lǜ sè mào yì bì lěi.

Kế hoạch này rất tốt, có thể hướng dẫn hiệu quả doanh nghiệp ứng phó rào cản thương mại xanh.

Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早

Hỏi đáp về từ 贸易

贸易 nghĩa là gì?

贸易 (mào yì) nghĩa là (giao dịch) thương mại; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 贸易 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 贸, 易 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 贸易?

Thường gặp: 贸易战 (mào yì zhàn) – chiến tranh thương mại; 贸易额 (mào yì é) – khối lượng thương mại (giữa các quốc gia); 一般贸易 (yī bān mào yì) – thương mại thông thường (tức là xuất nhập khẩu không qua chế biến); 世界贸易 (shì jiè mào yì) – thương mại thế giới; 公平贸易 (gōng píng mào yì) – thương mại công bằng; 加工贸易 (jiā gōng mào yì) – thương mại gia công.