XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 贸 đọc là mào, nghĩa là thương mại; mậu dịch. Thuộc bộ Bối 贝. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

贸

[mào]

thương mại; mậu dịch

这么说,当时的贸易网络已经非常发达了。

zhè me shuō, dāng shí de mào yì wǎng luò yǐ jīng fēi cháng fā dá le.

Nói như vậy, mạng lưới thương mại lúc bấy giờ đã vô cùng phát triển rồi.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

两个国家之间的贸易增长很快。

liǎng gè guó jiā zhī jiān de mào yì zēng zhǎng hěn kuài.

Thương mại giữa hai quốc gia tăng trưởng rất nhanh.

您是担心这会影响正常的国际贸易往来吗?

nín shì dān xīn zhè huì yǐng xiǎng zhèng cháng de guó jì mào yì wǎng lái ma?

Thầy lo lắng điều này sẽ ảnh hưởng đến giao thương quốc tế bình thường sao?

Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻

Hỏi đáp về chữ 贸

贸 nghĩa là gì?

贸 (mào) nghĩa là thương mại; mậu dịch.

Cách viết chữ 贸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 贸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 贸 thuộc bộ Bối (贝).

Chữ 贸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 贸易 (mào yì) – (giao dịch) thương mại; 经贸 (jīng mào) – kinh tế và thương mại; 外贸 (wài mào) – thương mại quốc tế; 世贸 (shì mào) – Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO); 内贸 (nèi mào) – thương mại nội địa; 商贸 (shāng mào) – thương mại và mậu dịch.