XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外贸 đọc là wài mào, nghĩa là thương mại quốc tế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

外贸【外貿】

[wài mào] [外 贸]

thương mại quốc tế

对外贸易,国家间的商品交换。

近年来,跨境电商的崛起推动了中国外贸的快速增长。

jìn nián lái, kuà jìng diàn shāng de jué qǐ tuī dòng le zhōng guó wài mào de kuài sù zēng zhǎng.

Những năm gần đây, sự trỗi dậy của thương mại điện tử xuyên biên giới đã thúc đẩy ngoại thương Trung Quốc tăng trưởng nhanh chóng.

您的意思是,外贸结汇在一定程度上对冲了汇率贬值风险?

nín de yì sī shì, wài mào jié huì zài yí dìng chéng dù shàng duì chōng le huì lǜ biǎn zhí fēng xiǎn?

Ý của thầy là kết hối ngoại thương đã bù trừ rủi ro mất giá tỷ giá ở một mức độ nhất định ạ?

Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此

对外贸易在经济中占重要地位。

duì wài mào yì zài jīng jì zhōng zhàn zhòng yào dì wèi.

Hoạt động ngoại thương chiếm vị trí quan trọng trong nền kinh tế.

王老师,近期不少外贸企业反映,数据出境限制让业务受阻。

wáng lǎo shī, jìn qī bù shǎo wài mào qǐ yè fǎn yìng, shù jù chū jìng xiàn zhì ràng yè wù shòu zǔ.

Thầy Vương, gần đây nhiều doanh nghiệp ngoại thương phản ánh hạn chế dữ liệu xuất cảnh khiến nghiệp vụ bị cản trở.

Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于

Hỏi đáp về từ 外贸

外贸 nghĩa là gì?

外贸 (wài mào) nghĩa là thương mại quốc tế. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 外贸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 贸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 外贸?

Thường gặp: 外贸协会 (wài mào xié huì) – Hội đồng Phát triển Thương mại Ngoại thương Đài Loan (TAITRA), viết…; 对外贸易 (duì wài mào yì) – thương mại nước ngoài.