XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

经贸 đọc là jīng mào, nghĩa là kinh tế và thương mại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

经贸【經貿】

[jīng mào] [经 贸]

kinh tế và thương mại

经济与贸易的简称

两国签署了多项经贸合作协议,进一步推动双边投资与发展。

liǎng guó qiān shǔ le duō xiàng jīng mào hé zuò xié yì, jìn yí bù tuī dòng shuāng biān tóu zī yǔ fā zhǎn.

Hai nước đã ký kết nhiều hiệp định hợp tác kinh tế - thương mại, thúc đẩy hơn nữa đầu tư và phát triển song phương.

这次论坛促进了两岸经贸合作。

zhè cì lùn tán cù jìn le liǎng àn jīng mào hé zuò.

Diễn đàn này thúc đẩy hợp tác kinh tế thương mại xuyên eo biển.

中哈两国的经贸合作越来越密切。

zhōng hā liǎng guó de jīng mào hé zuò yuè lái yuè mì qiè.

Hợp tác kinh tế thương mại giữa Trung Quốc và Kazakhstan ngày càng chặt chẽ.

两国首脑就经贸合作交换了意见。

liǎng guó shǒu nǎo jiù jīng mào hé zuò jiāo huàn le yì jiàn.

Lãnh đạo hai nước đã trao đổi ý kiến về hợp tác kinh tế thương mại.

Hỏi đáp về từ 经贸

经贸 nghĩa là gì?

经贸 (jīng mào) nghĩa là kinh tế và thương mại. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 经贸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 经, 贸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 经贸?

Thường gặp: 首都经贸大学 (shǒu dū jīng mào dà xué) – Đại học Kinh tế và Kinh doanh Thủ đô, Bắc Kinh.