服贸
[fú mào] [服 贸]
Hiệp định Thương mại Dịch vụ qua Eo biển; viết tắt của 两岸服务贸易协议 (liǎng àn fú wù mào yì xié yì)
服贸 đọc là fú mào, nghĩa là Hiệp định Thương mại Dịch vụ qua Eo biển; viết tắt của 两岸服务贸易协议 (liǎng àn fú wù mào yì xié yì). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fú mào] [服 贸]
Hiệp định Thương mại Dịch vụ qua Eo biển; viết tắt của 两岸服务贸易协议 (liǎng àn fú wù mào yì xié yì)
服贸 (fú mào) nghĩa là Hiệp định Thương mại Dịch vụ qua Eo biển; viết tắt của 两岸服务贸易协议 (liǎng àn fú wù mào yì xié yì).
Viết lần lượt từng chữ 服, 贸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.