平易近人
[píng yì jìn rén] [平 易 近 NHÂN]
hòa nhã và dễ gần (thành ngữ); dễ tính; khiêm tốn và giản dị; (văn viết) rõ ràng và đơn giản
平易近人 đọc là píng yì jìn rén, nghĩa là hòa nhã và dễ gần (thành ngữ); dễ tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[píng yì jìn rén] [平 易 近 NHÂN]
hòa nhã và dễ gần (thành ngữ); dễ tính; khiêm tốn và giản dị; (văn viết) rõ ràng và đơn giản
平易近人 (píng yì jìn rén) nghĩa là hòa nhã và dễ gần (thành ngữ); dễ tính.
Viết lần lượt từng chữ 平, 易, 近, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.