XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 雅 đọc là yǎ, nghĩa là tao nhã. Thuộc bộ Chuy 隹. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

雅

[yǎ]

tao nhã

他举止优雅,非常有学者风度。

tā jǔ zhǐ yōu yǎ, fēi cháng yǒu xué zhě fēng dù.

Anh ấy cử chỉ trang nhã, rất có phong thái học giả.

这件衣服能显出她优雅的气质。

zhè jiàn yī fu néng xiǎn chū tā yōu yǎ de qì zhì.

Bộ quần áo này có thể làm tôn lên thần thái trang nhã của cô ấy.

漫步在古街上,别有一番雅致。

màn bù zài gǔ jiē shàng, bié yǒu yì fān yǎ zhì.

Tản bộ trên phố cổ, có một phong vị tao nhã riêng.

Hỏi đáp về chữ 雅

雅 nghĩa là gì?

雅 (yǎ) nghĩa là tao nhã.

Cách viết chữ 雅 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 雅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 雅 thuộc bộ Chuy (隹).

Chữ 雅 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 高雅 (gāo yǎ) – tao nhã; 优雅 (yōu yǎ) – duyên dáng; 文雅 (wén yǎ) – tao nhã; 不雅 (bù yǎ) – không duyên dáng; 俊雅 (jùn yǎ) – (văn học) tao nhã; 儒雅 (rú yǎ) – học thức.