XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

典雅 đọc là diǎn yǎ, nghĩa là trang nhã; thanh lịch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

典雅

[diǎn yǎ] [典 雅]

trang nhã; thanh lịch

这栋建筑呈现出古朴典雅的传统风格。

zhè dòng jiàn zhù chéng xiàn chū gǔ pǔ diǎn yǎ de chuán tǒng fēng gé.

Tòa nhà này toát lên phong cách truyền thống mộc mạc và tao nhã.

她很喜欢这块布料上典雅的花纹设计。

tā hěn xǐ huan zhè kuài bù liào shàng diǎn yǎ de huā wén shè jì.

Cô ấy rất thích thiết kế hoa văn trang nhã trên mảnh vải này.

房间里的摆设非常典雅,让人感觉很舒适。

fáng jiān lǐ de bǎi shè fēi cháng diǎn yǎ, ràng rén gǎn jué hěn shū shì.

Đồ bày biện trong phòng rất nhã nhặn, khiến người ta cảm thấy rất dễ chịu.

Hỏi đáp về từ 典雅

典雅 nghĩa là gì?

典雅 (diǎn yǎ) nghĩa là trang nhã; thanh lịch.

Cách viết 典雅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 典, 雅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.