Chữ 彧 đọc là yù, nghĩa là tao nhã; thanh lịch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
彧
[yù]
tao nhã; thanh lịch
Hỏi đáp về chữ 彧
彧 nghĩa là gì?
彧 (yù) nghĩa là tao nhã; thanh lịch.
Cách viết chữ 彧 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 彧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 彧 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 荀彧 (xún yù) – Tuân Úc (163-212), chiến lược gia xuất sắc, cố vấn của Tào Tháo thời….