Chữ 娴 đọc là xián, nghĩa là tao nhã; tinh tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
娴
[xián]
tao nhã; tinh tế; thành thạo
Hỏi đáp về chữ 娴
娴 nghĩa là gì?
娴 (xián) nghĩa là tao nhã; tinh tế.
Cách viết chữ 娴 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 娴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 娴 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 娴淑 (xián shū) – dịu dàng nữ tính; 娴熟 (xián shú) – thành thạo; 娴雅 (xián yǎ) – tao nhã; 娴静 (xián jìng) – nhẹ nhàng và tao nhã.