XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

娴熟 đọc là xián shú, nghĩa là thành thạo; khéo léo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 娴熟

娴熟 nghĩa là gì?

娴熟 (xián shú) nghĩa là thành thạo; khéo léo.

Cách viết 娴熟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 娴, 熟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.