练就
[liàn jiù] [练 就]
thành thạo (một kỹ năng)
他凭借多年磨砺练就的杂技绝技,赢得了国际大奖。
tā píng jiè duō nián mó lì liàn jiù de zá jì jué jì, yíng dé le guó jì dà jiǎng.Nhờ tuyệt kỹ xiếc được rèn giũa qua nhiều năm, anh ấy đã đoạt giải thưởng quốc tế.
练就 đọc là liàn jiù, nghĩa là thành thạo (một kỹ năng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liàn jiù] [练 就]
thành thạo (một kỹ năng)
他凭借多年磨砺练就的杂技绝技,赢得了国际大奖。
tā píng jiè duō nián mó lì liàn jiù de zá jì jué jì, yíng dé le guó jì dà jiǎng.Nhờ tuyệt kỹ xiếc được rèn giũa qua nhiều năm, anh ấy đã đoạt giải thưởng quốc tế.
练就 (liàn jiù) nghĩa là thành thạo (một kỹ năng).
Viết lần lượt từng chữ 练, 就 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.