代数学 đọc là dài shù xué, nghĩa là đại số (như là một nhánh của toán học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 代数学
代数学 nghĩa là gì?
代数学 (dài shù xué) nghĩa là đại số (như là một nhánh của toán học).
Cách viết 代数学 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 代, 数, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 代数学?
Thường gặp: 交换代数学 (jiāo huàn dài shù xué) – (toán) đại số giao hoán.