交换代数学
[jiāo huàn dài shù xué] [交 换 代 数 HỌC]
(toán) đại số giao hoán
交换代数学 đọc là jiāo huàn dài shù xué, nghĩa là (toán) đại số giao hoán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiāo huàn dài shù xué] [交 换 代 数 HỌC]
(toán) đại số giao hoán
交换代数学 (jiāo huàn dài shù xué) nghĩa là (toán) đại số giao hoán.
Viết lần lượt từng chữ 交, 换, 代, 数, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.