XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

数学模型 đọc là shù xué mó xíng, nghĩa là mô hình toán học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

数学模型

[shù xué mó xíng] [数 HỌC 模 型]

mô hình toán học

科学家建立了数学模型。

kē xué jiā jiàn lì le shù xué mó xíng.

Các nhà khoa học đã lập mô hình toán học.

Hỏi đáp về từ 数学模型

数学模型 nghĩa là gì?

数学模型 (shù xué mó xíng) nghĩa là mô hình toán học.

Cách viết 数学模型 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 数, 学, 模, 型 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.