法定货币 đọc là fǎ dìng huò bì, nghĩa là tiền pháp định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 法定货币
法定货币 nghĩa là gì?
法定货币 (fǎ dìng huò bì) nghĩa là tiền pháp định.
Cách viết 法定货币 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 法, 定, 货, 币 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.