XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

加密货币 đọc là jiā mì huò bì, nghĩa là tiền mã hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

加密货币

[jiā mì huò bì] [加 密 货 币]

tiền mã hóa

是啊,像自媒体账号或加密货币,往往会涉及很多法律盲区。

shì a, xiàng zì méi tǐ zhàng hào huò jiā mì huò bì, wǎng wǎng huì shè jí hěn duō fǎ lǜ máng qū.

Đúng vậy ạ, như tài khoản truyền thông tự thân hay tiền mã hóa, thường liên quan đến nhiều điểm mù pháp lý.

Trong bài: Thảo luận tính pháp lý của việc thừa kế tài sản kỹ thuật số

Hỏi đáp về từ 加密货币

加密货币 nghĩa là gì?

加密货币 (jiā mì huò bì) nghĩa là tiền mã hóa.

Cách viết 加密货币 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 加, 密, 货, 币 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.