XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

加油站 đọc là jiā yóu zhàn, nghĩa là trạm xăng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

加油站

[jiā yóu zhàn] [加 油 站]

trạm xăng

给车辆添加燃料的服务场所。

前面有一个加油站。

qián miàn yǒu yí gè jiā yóu zhàn.

Phía trước có một trạm xăng.

沿途有许多加油站和休息区。

yán tú yǒu xǔ duō jiā yóu zhàn hé xiū xi qū.

Dọc đường có nhiều cây xăng và khu dừng nghỉ.

加油站内禁止接打手机。

jiā yóu zhàn nèi jìn zhǐ jiē dǎ shǒu jī.

Trong trạm xăng cấm nghe gọi điện thoại di động.

Hỏi đáp về từ 加油站

加油站 nghĩa là gì?

加油站 (jiā yóu zhàn) nghĩa là trạm xăng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 加油站 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 加, 油, 站 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.