本位货币
[běn wèi huò bì] [本 位 货 币]
tiền tệ địa phương; tiền tệ của chúng ta; viết tắt thành 本币
本位货币 đọc là běn wèi huò bì, nghĩa là tiền tệ địa phương; tiền tệ của chúng ta. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[běn wèi huò bì] [本 位 货 币]
tiền tệ địa phương; tiền tệ của chúng ta; viết tắt thành 本币
本位货币 (běn wèi huò bì) nghĩa là tiền tệ địa phương; tiền tệ của chúng ta.
Viết lần lượt từng chữ 本, 位, 货, 币 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.