XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 坯 đọc là pī, nghĩa là phôi (ví dụ: cho một đồng xu); đồ đất nung chưa nung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坯

[pī]

phôi (ví dụ: cho một đồng xu); đồ đất nung chưa nung; sản phẩm bán thành phẩm

那我今天就先用相机把他们拉坯的动作完整记录下来。

nà wǒ jīn tiān jiù xiān yòng xiàng jī bǎ tā men lā pī de dòng zuò wán zhěng jì lù xià lái.

Vậy hôm nay em sẽ dùng máy ảnh ghi chép lại trọn vẹn động tác vuốt gốm của họ trước.

Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐

Hỏi đáp về chữ 坯

坯 nghĩa là gì?

坯 (pī) nghĩa là phôi (ví dụ: cho một đồng xu); đồ đất nung chưa nung.

Cách viết chữ 坯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 坯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 坯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 土坯 (tǔ pī) – gạch bùn; 坯件 (pī jiàn) – phôi (cho đồng xu, v.v.); 坯子 (pī zi) – nền tảng; 坯布 (pī bù) – vải chưa tẩy và chưa nhuộm; 坯料 (pī liào) – vật liệu bán thành phẩm; 坯模 (pī mú) – khuôn mẫu.