坯布 đọc là pī bù, nghĩa là vải chưa tẩy và chưa nhuộm; vải mộc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 坯布
坯布 nghĩa là gì?
坯布 (pī bù) nghĩa là vải chưa tẩy và chưa nhuộm; vải mộc.
Cách viết 坯布 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 坯, 布 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.