坯模 đọc là pī mú, nghĩa là khuôn mẫu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 坯模
坯模 nghĩa là gì?
坯模 (pī mú) nghĩa là khuôn mẫu.
Cách viết 坯模 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 坯, 模 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.