坯子
[pī zi] [坯 子]
nền tảng; sản phẩm bán thành phẩm; (ví von) tố chất của (một diễn viên tài năng, v.v.)
坯子 đọc là pī zi, nghĩa là nền tảng; sản phẩm bán thành phẩm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pī zi] [坯 子]
nền tảng; sản phẩm bán thành phẩm; (ví von) tố chất của (một diễn viên tài năng, v.v.)
坯子 (pī zi) nghĩa là nền tảng; sản phẩm bán thành phẩm.
Viết lần lượt từng chữ 坯, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 美人坯子 (měi rén pī zi) – một người đẹp tương lai.