Chữ 柢 đọc là dǐ, nghĩa là nền tảng; gốc rễ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
柢
[dǐ]
nền tảng; gốc rễ
Hỏi đáp về chữ 柢
柢 nghĩa là gì?
柢 (dǐ) nghĩa là nền tảng; gốc rễ.
Cách viết chữ 柢 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 柢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 柢 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 根柢 (gēn dǐ) – gốc; 归根结柢 (guī gēn jié dǐ) – biến thể của 归根结底 (guī gēn jié dǐ).